Banner top
Menu portal
Giới thiệu
Banner tin tức - sự kiện
Banner - Góp ý - Ý kiến
Kế hoạch
Banner thi đua - khen thưởng
Tổ chức đoàn thể
Thông tin tuyển sinh
Công khai thông tin
Hiển thị nội dung bài viết

Biểu mẫu công khai năm học 2022 - -2023

21/09/2022
08:48:00
6

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 20 17củaBộ Giáo dục và Đào tạo)

 

SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH                                              CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  TRƯỜNG THPT LÊ LỢI                                                               Độc Lập –Tự Do – Hạnh Phúc

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học phổ thông Lê Lợi

năm học 2022-2023

STT

Nội dung

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

- Học sinh tốt nghiệp THCS, trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 10.

- Tham gia kì thi tuyển sinh lớp 10 THPT do Sở GD&ĐT Quảng Bình tổ chức và phải đạt điểm chuẩn vào trường.

- Học sinh đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Học sinh chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

- Học sinh đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Học sinh chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở GD&ĐT Quảng Bình.

- Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở GD&ĐT Quảng Bình.

- Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở GD&ĐT Quảng Bình.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Thực hiện theo Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22 /11 /2011của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

- Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lí, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt động Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. Ban đại diện CMHS học sinh trường, lớp và toàn thể CMHS họp 2 lần/năm. Ban đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong Điều lệ trường THPT. Điều lệ Trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Tăng cường tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo hỗ trợ các hoạt động học tập, giáo dục giáo dục đạo đức, giáo dục kĩ năng sống, lối sống, bồi dưỡng lí tưởng cách mạng cho học sinh.

- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, cảnh quan môi trường sư phạm xanh, sạch, đẹp.

- Hưởng ứng và tham gia các phong trào, hội thi do Ngành và trường phát động

- Đoàn viên, thanh niên, được tham gia vào các hoạt động truyền thống, các hoạt động xã hội.

- Được tham gia các phong trào VHVN-TDTT. Được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ các nguồn đóng góp, Ban đại diện CMHS, kinh phí nhà trường.

- Được giao lưu học hỏi giữa các lớp trong trường và giữa các trường trên địa bàn.

- Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhân các ngày lễ lớn trong năm.

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.

1) Dự kiến kết quả Hạnh kiểm:

Tốt 70%, khá30%, không có học sinh hạnh kiểm yếu.

2) Dự kiến kết quả Học lực:

Giỏi: trên 05%, khá: trên 40%, yếu, kém không quá:5%.

3) Sức khỏe:

- Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, khám sức khoẻ định kỳ cho học sinh.

- Có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, không để xảy ra tai nạn thương tích, đuối nước và giao thông đối với học sinh.

 

1) Dự kiến kết quả Hạnh kiểm:

Tốt 80%, khá20%, không có học sinh hạnh kiểm yếu.

2) Dự kiến kết quả Học lực:

Giỏi: trên 05%, khá: trên 40%, yếu, kém không quá:5%.

3) Sức khỏe:

- Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, khám sức khoẻ định kỳ cho học sinh.

- Có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, không để xảy ra tai nạn thương tích, đuối nước và giao thông đối với học sinh.

 

1) Dự kiến kết quả Hạnh kiểm:

Tốt 90%, khá10%, không có học sinh hạnh kiểm yếu.

2) Dự kiến kết quả Học lực:

Giỏi: trên 10%, khá: trên 50%, yếukhông quá:1%, không có học sinh kém.

3) Sức khỏe:

- Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, khám sức khoẻ định kỳ cho học sinh.

- Có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, không để xảy ra tai nạn thương tích, đuối nước và giao thông đối với học sinh.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Bỏ học không quá 1,0%.

- Lên lớp thẳng: 90%

- Lên lớp sau khi kiểm tra lại 98%.

- Bỏ học không quá 1%.

- Lên lớp thẳng: 95%.

- Lên lớp sau khi kiểm tra lại 98%.

- Bỏ học không quá 1%

- Tốt nghiệp THPT 95%, 30% học sinh vào các trường đại học, cao đẳng.

 

                                                                                                                          Ba Đồn, ngày 6 tháng năm 2022

                                                                                                                                         Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                                        (Ký tên và đóng dấu)

                                                                                                                                                   (đã ký)

 

 

 

                                                                                                                                           Hoàng Nam Thắng

 

 

Biểu mẫu 10

 

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 20 17của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH                                                        CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  TRƯỜNG THPT LÊ LỢI                                                                        Độc Lập –Tự Do – Hạnh Phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học phổ thông Lê Lợi

năm học 2021-2022

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

802

303

281

218

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

662

82.54%

219

77.94%

219

77.94%

206

94.50%

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

128

15.96%

58

19.14%

58

20.64%

12

5.50%

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

11

1.37%

7

2.31%

4

1.42%

0

0,00%

4

Yếu(tỷ lệ so với tổng số)

0

0,00%

0

0,00%

0

0,00%

0

0,00%

II

Số học sinh chia theo học lực

802

303

281

218

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

36

4.49%

13

4.29%

8

2.85%

15

6.88%

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

311

38.78%

99

32.67%

80

28.47%

132

60.55%

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

444

55.36%

186

61.39%

187

66.55%

71

32.57%

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

9

1.12%

4

1.32%

5

1.78%

0

0

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

1

0.12%

0

0

1

0.36%

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

802

303

281

218

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

791

98.63%

298

98.35%

275

97.86%

218

100%

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

36

4.49%

13

4.29%

8

2.85%

15

6.88%

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

311

38.78%

99

32.67%

80

28.47%

132

60.55%

2

Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số)

43

5,4%

23

7,6%

20

7,1%

0

0,00%

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

10

1.25%

4

1.32%

6

2.14%

0

0,00%

4

Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

05

03

02

0

5

Bị đuổi học(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trướcvà trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

36

4,5%

23

7,5%

08

2,8%

05

2,3%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

15

 

6

8

1

Cấp tỉnh/thành phố

14

 

6

8

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

218

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

216

 

 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

60

 

27,79%

 

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

335/467

129/174

115/166

91/127

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

                                                                                                                        Ba Đồn, ngày 10 tháng năm 2022

                                                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                                     (Ký tên và đóng dấu)

                                                                                                                                                (đã ký)

 

 

 

                                                                                                                                      Hoàng Nam Thắng

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 20 17củaBộ Giáo dục và Đào tạo)

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH

             TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học phổ thông Lê Lợi

Năm học 2022 – 2023

 

STT

Nội dung

Số lượng

 

Bình quân

 

I

Số phòng học

24

1.17 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

23

-

2

Phòng học bán kiên cố

01

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

05

-

6

Số phòng học đa chức năng ( có phương tiện nghe nhìn)

01

-

7

Bình quân lớp/ phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/ lớp

36,8

-

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

23597

29,1

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

12100

14,9

VI

Tổng diện tích các phòng

4500

5,5

1

Diện tích phòng học (m2)

1610

1,98

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

450

0,55

3

Diện tích thư viện(m2)

124

0,15

4

Diện tích nhà tập đa năng

( Phòng giáo dục rèn luyện thể chất ) (m2)

8160

1,07

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn, phòng truyền thống(m2)

70

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu ( Đơn vị tính: bộ)

90

4 bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 10

35

1,5 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 11

25

1 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 12

30

1,2 bộ/lớp

2.

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

 

 

 

2.2

 

 

 

2.3

 

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí ( diện tích, thiết bị)

0

0

1.5

…………

 

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

( Đơn vị tính: bộ)

60

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác.

 

 

1

Ti vi

23

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu video/ đầu đĩa

0

 

4

Máy chiếu OverHead/ projector/ vật thể

0/1/1

 

5

Âm thanh

1

 

6

Loa di động

0

 

7

Loa phát thanh

1

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng

Tổng diện tích ( m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

120

 

20/chổ

 

XIV

 

Nhà Vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số (m2)/học sinh

Chung

Nam/nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

0

x

0

2m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

( * Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet( ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử ( website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                                                                                    Ba Đồn , ngày 10 tháng 9 năm 2022

                                                                                                                                  Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                                              (đã ký)

 

 

                           Hoàng Nam Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 20 17củaBộ Giáo dục và Đào tạo)

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH

                 TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường trung học phổ thông Lê Lợi, năm học 2022-2023

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hình thức chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

 

ThS

ĐH

TC

 

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất

Sắc

Khá

Trung

bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

55

0

13

42

0

0

0

42

13

0

 

 

 

 

I

Giáo viên

48

0

10

38

0

0

0

38

10

0

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

08

0

03

05

0

0

0

05

03

 

 

 

 

 

2

04

0

0

04

0

0

0

01

03

 

 

 

 

 

3

Hóa

04

0

01

03

0

0

0

04

 

 

 

 

 

 

4

Sinh

04

0

0

04

0

0

0

03

01

 

 

 

 

 

5

Sử

03

0

01

02

0

0

0

02

01

 

 

 

 

 

6

Ngữ văn

06

0

02

04

0

0

0

06

 

 

 

 

 

 

7

Địa

02

0

01

02

0

0

0

02

 

 

 

 

 

 

8

Tiếng Anh

4

0

0

4

0

0

0

4

 

 

 

 

 

 

9

Tin học

3

0

0

3

0

0

0

3

 

 

 

 

 

 

10

Thể dục

5

0

0

5

0

0

0

3

2

 

 

 

 

 

11

Giáo dục công dân

2

0

0

2

0

0

0

2

 

 

 

 

 

 

12

Kỹ thuật nông nghiệp

1

0

0

1

0

0

0

1

 

 

 

 

 

 

13

Kỹ thuật công nghiệp

2

0

0

2

0

0

0

2

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

0

3

0

0

0

0

0

3

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

0

1

0

0

0

0

0

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

0

2

0

0

0

0

0

2

0

 

 

 

 

III

Nhân viên

04

0

0

4

0

0

0

4

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

0

0

1

0

0

0

1

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

0

0

1

0

0

0

1

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

0

0

1

0

0

0

1

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

0

0

1

0

0

0

1

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên khác

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                             Ba Đồn , ngày 10 tháng 9 năm 2022

                                                                                                                         Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                                   (đã ký)

 

 

                  Hoàng Nam Thắng

 

 

[Trang chủ]
Thông báo
Banner - Thư viện ảnh
Banner - Thư viện video
Banner - Bộ giáo dục và đào tạo
Banner - Sở Giáo dục & Đào tạo Quảng Bình
Banner - Cổng thông tin điện tử Quảng Bình
Liên kết website
Footer

Trường THPT Lê Lợi

Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Email: thpt_leloi@quangbinh.edu.vn